Chuyển đổi league sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
league [lea]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

league

Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi league sang Bán kính cực Trái đất

league [lea] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 league 0.000008 Bán kính cực Trái đất
0.10 league 0.000076 Bán kính cực Trái đất
1 league 0.000760 Bán kính cực Trái đất
2 league 0.001519 Bán kính cực Trái đất
3 league 0.002279 Bán kính cực Trái đất
5 league 0.003798 Bán kính cực Trái đất
10 league 0.007595 Bán kính cực Trái đất
20 league 0.0152 Bán kính cực Trái đất
50 league 0.0380 Bán kính cực Trái đất
100 league 0.0760 Bán kính cực Trái đất
1000 league 0.7595 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi league sang Bán kính cực Trái đất

1 league = 0.000760 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 1317 league

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league sang Bán kính cực Trái đất:
15 league = 15 × 0.000760 Bán kính cực Trái đất = 0.011393 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi league sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.