Chuyển đổi league sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị hectomét [hm]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi league sang hectomét
| league [lea] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 league | 0.4828 hectomét |
| 0.10 league | 4.83 hectomét |
| 1 league | 48.28 hectomét |
| 2 league | 96.56 hectomét |
| 3 league | 144.84 hectomét |
| 5 league | 241.40 hectomét |
| 10 league | 482.80 hectomét |
| 20 league | 965.61 hectomét |
| 50 league | 2414 hectomét |
| 100 league | 4828 hectomét |
| 1000 league | 48280 hectomét |
Cách chuyển đổi league sang hectomét
1 league = 48.28 hectomét
1 hectomét = 0.020712 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang hectomét:
15 league = 15 × 48.28 hectomét = 724.20 hectomét