Chuyển đổi league sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi league sang Li (Trung Quốc)
| league [lea] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 league | 0.0966 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 league | 0.9656 Li (Trung Quốc) |
| 1 league | 9.66 Li (Trung Quốc) |
| 2 league | 19.31 Li (Trung Quốc) |
| 3 league | 28.97 Li (Trung Quốc) |
| 5 league | 48.28 Li (Trung Quốc) |
| 10 league | 96.56 Li (Trung Quốc) |
| 20 league | 193.12 Li (Trung Quốc) |
| 50 league | 482.80 Li (Trung Quốc) |
| 100 league | 965.61 Li (Trung Quốc) |
| 1000 league | 9656 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi league sang Li (Trung Quốc)
1 league = 9.66 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.103562 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang Li (Trung Quốc):
15 league = 15 × 9.66 Li (Trung Quốc) = 144.84 Li (Trung Quốc)