Chuyển đổi league sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi league sang league hàng hải (Anh)
| league [lea] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 league | 0.008684 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 league | 0.0868 league hàng hải (Anh) |
| 1 league | 0.8684 league hàng hải (Anh) |
| 2 league | 1.74 league hàng hải (Anh) |
| 3 league | 2.61 league hàng hải (Anh) |
| 5 league | 4.34 league hàng hải (Anh) |
| 10 league | 8.68 league hàng hải (Anh) |
| 20 league | 17.37 league hàng hải (Anh) |
| 50 league | 43.42 league hàng hải (Anh) |
| 100 league | 86.84 league hàng hải (Anh) |
| 1000 league | 868.42 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi league sang league hàng hải (Anh)
1 league = 0.868421 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 1.15 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang league hàng hải (Anh):
15 league = 15 × 0.868421 league hàng hải (Anh) = 13.03 league hàng hải (Anh)