Chuyển đổi league sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league [lea] sang đơn vị khẩu độ [cl]
league
Định nghĩa: league là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league bằng 4828.032 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi league sang khẩu độ
| league [lea] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 league | 190080 khẩu độ |
| 0.10 league | 1900800 khẩu độ |
| 1 league | 19008000 khẩu độ |
| 2 league | 38016000 khẩu độ |
| 3 league | 57024000 khẩu độ |
| 5 league | 95040000 khẩu độ |
| 10 league | 190080000 khẩu độ |
| 20 league | 380160000 khẩu độ |
| 50 league | 950400000 khẩu độ |
| 100 league | 1900800000 khẩu độ |
| 1000 league | 19008000000 khẩu độ |
Cách chuyển đổi league sang khẩu độ
1 league = 19008000 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 league
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league sang khẩu độ:
15 league = 15 × 19008000 khẩu độ = 285120000 khẩu độ