Chuyển đổi lít/ngày sang ounce (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/ngày [L/d] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
lít/ngày [L/d]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]

lít/ngày

Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/ngày sang ounce (Anh)/giây

lít/ngày [L/d] ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
0.01 lít/ngày 0.000004 ounce (Anh)/giây
0.10 lít/ngày 0.000041 ounce (Anh)/giây
1 lít/ngày 0.000407 ounce (Anh)/giây
2 lít/ngày 0.000815 ounce (Anh)/giây
3 lít/ngày 0.001222 ounce (Anh)/giây
5 lít/ngày 0.002037 ounce (Anh)/giây
10 lít/ngày 0.004073 ounce (Anh)/giây
20 lít/ngày 0.008147 ounce (Anh)/giây
50 lít/ngày 0.0204 ounce (Anh)/giây
100 lít/ngày 0.0407 ounce (Anh)/giây
1000 lít/ngày 0.4073 ounce (Anh)/giây

Cách chuyển đổi lít/ngày sang ounce (Anh)/giây

1 lít/ngày = 0.000407 ounce (Anh)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 2455 lít/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/ngày sang ounce (Anh)/giây:
15 lít/ngày = 15 × 0.000407 ounce (Anh)/giây = 0.006110 ounce (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.