Chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/ngày

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/ngày [L/d] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
lít/ngày [L/d]
gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]

lít/ngày

Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.

gallon (Anh)/ngày

Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/ngày

lít/ngày [L/d] gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
0.01 lít/ngày 0.002200 gallon (Anh)/ngày
0.10 lít/ngày 0.0220 gallon (Anh)/ngày
1 lít/ngày 0.2200 gallon (Anh)/ngày
2 lít/ngày 0.4399 gallon (Anh)/ngày
3 lít/ngày 0.6599 gallon (Anh)/ngày
5 lít/ngày 1.10 gallon (Anh)/ngày
10 lít/ngày 2.20 gallon (Anh)/ngày
20 lít/ngày 4.40 gallon (Anh)/ngày
50 lít/ngày 11.00 gallon (Anh)/ngày
100 lít/ngày 22.00 gallon (Anh)/ngày
1000 lít/ngày 219.97 gallon (Anh)/ngày

Cách chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/ngày

1 lít/ngày = 0.219969 gallon (Anh)/ngày

1 gallon (Anh)/ngày = 4.55 lít/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/ngày sang gallon (Anh)/ngày:
15 lít/ngày = 15 × 0.219969 gallon (Anh)/ngày = 3.30 gallon (Anh)/ngày

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.