Chuyển đổi lít/ngày sang mét khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/ngày [L/d] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
lít/ngày [L/d]
mét khối/giờ [m^3/h]

lít/ngày

Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.

mét khối/giờ

Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/ngày sang mét khối/giờ

lít/ngày [L/d] mét khối/giờ [m^3/h]
0.01 lít/ngày 0.000000 mét khối/giờ
0.10 lít/ngày 0.000004 mét khối/giờ
1 lít/ngày 0.000042 mét khối/giờ
2 lít/ngày 0.000083 mét khối/giờ
3 lít/ngày 0.000125 mét khối/giờ
5 lít/ngày 0.000208 mét khối/giờ
10 lít/ngày 0.000417 mét khối/giờ
20 lít/ngày 0.000833 mét khối/giờ
50 lít/ngày 0.002083 mét khối/giờ
100 lít/ngày 0.004167 mét khối/giờ
1000 lít/ngày 0.0417 mét khối/giờ

Cách chuyển đổi lít/ngày sang mét khối/giờ

1 lít/ngày = 0.000042 mét khối/giờ

1 mét khối/giờ = 24000 lít/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/ngày sang mét khối/giờ:
15 lít/ngày = 15 × 0.000042 mét khối/giờ = 0.000625 mét khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.