Chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/ngày [L/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
lít/ngày [L/d]
gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]

lít/ngày

Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giây

Định nghĩa: gallon (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giây bằng 0.00454609 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/giây

lít/ngày [L/d] gallon (Anh)/giây [gallon (UK)/second]
0.01 lít/ngày 0.000000 gallon (Anh)/giây
0.10 lít/ngày 0.000000 gallon (Anh)/giây
1 lít/ngày 0.000003 gallon (Anh)/giây
2 lít/ngày 0.000005 gallon (Anh)/giây
3 lít/ngày 0.000008 gallon (Anh)/giây
5 lít/ngày 0.000013 gallon (Anh)/giây
10 lít/ngày 0.000025 gallon (Anh)/giây
20 lít/ngày 0.000051 gallon (Anh)/giây
50 lít/ngày 0.000127 gallon (Anh)/giây
100 lít/ngày 0.000255 gallon (Anh)/giây
1000 lít/ngày 0.002546 gallon (Anh)/giây

Cách chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/giây

1 lít/ngày = 0.000003 gallon (Anh)/giây

1 gallon (Anh)/giây = 392782 lít/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/ngày sang gallon (Anh)/giây:
15 lít/ngày = 15 × 0.000003 gallon (Anh)/giây = 0.000038 gallon (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.