Chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi lít/ngày [L/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
lít/ngày [L/d]
gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]

lít/ngày

Định nghĩa: lít/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 lít/ngày bằng 1.1574074074074e-8 mét khối/giây.

gallon (Anh)/giờ

Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/giờ

lít/ngày [L/d] gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
0.01 lít/ngày 0.000092 gallon (Anh)/giờ
0.10 lít/ngày 0.000917 gallon (Anh)/giờ
1 lít/ngày 0.009165 gallon (Anh)/giờ
2 lít/ngày 0.0183 gallon (Anh)/giờ
3 lít/ngày 0.0275 gallon (Anh)/giờ
5 lít/ngày 0.0458 gallon (Anh)/giờ
10 lít/ngày 0.0917 gallon (Anh)/giờ
20 lít/ngày 0.1833 gallon (Anh)/giờ
50 lít/ngày 0.4583 gallon (Anh)/giờ
100 lít/ngày 0.9165 gallon (Anh)/giờ
1000 lít/ngày 9.17 gallon (Anh)/giờ

Cách chuyển đổi lít/ngày sang gallon (Anh)/giờ

1 lít/ngày = 0.009165 gallon (Anh)/giờ

1 gallon (Anh)/giờ = 109.11 lít/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 lít/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 lít/ngày = 15 × 0.009165 gallon (Anh)/giờ = 0.137481 gallon (Anh)/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi lít/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.