Chuyển đổi T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)]
T3Z (tải trọng)
Định nghĩa: T3Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T3Z (tải trọng) bằng 43008000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 1) bằng 41600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1)
| T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)] | IDE (chế độ PIO 1) [IDE (PIO mode 1)] |
|---|---|
| 0.01 T3Z (tải trọng) | 0.0103 IDE (chế độ PIO 1) |
| 0.10 T3Z (tải trọng) | 0.1034 IDE (chế độ PIO 1) |
| 1 T3Z (tải trọng) | 1.03 IDE (chế độ PIO 1) |
| 2 T3Z (tải trọng) | 2.07 IDE (chế độ PIO 1) |
| 3 T3Z (tải trọng) | 3.10 IDE (chế độ PIO 1) |
| 5 T3Z (tải trọng) | 5.17 IDE (chế độ PIO 1) |
| 10 T3Z (tải trọng) | 10.34 IDE (chế độ PIO 1) |
| 20 T3Z (tải trọng) | 20.68 IDE (chế độ PIO 1) |
| 50 T3Z (tải trọng) | 51.69 IDE (chế độ PIO 1) |
| 100 T3Z (tải trọng) | 103.38 IDE (chế độ PIO 1) |
| 1000 T3Z (tải trọng) | 1034 IDE (chế độ PIO 1) |
Cách chuyển đổi T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1)
1 T3Z (tải trọng) = 1.03 IDE (chế độ PIO 1)
1 IDE (chế độ PIO 1) = 0.967262 T3Z (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 1):
15 T3Z (tải trọng) = 15 × 1.03 IDE (chế độ PIO 1) = 15.51 IDE (chế độ PIO 1)