Chuyển đổi T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)]
T3Z (tải trọng)
Định nghĩa: T3Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T3Z (tải trọng) bằng 43008000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 1) bằng 106400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1)
| T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)] | IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] |
|---|---|
| 0.01 T3Z (tải trọng) | 0.004042 IDE (chế độ DMA 1) |
| 0.10 T3Z (tải trọng) | 0.0404 IDE (chế độ DMA 1) |
| 1 T3Z (tải trọng) | 0.4042 IDE (chế độ DMA 1) |
| 2 T3Z (tải trọng) | 0.8084 IDE (chế độ DMA 1) |
| 3 T3Z (tải trọng) | 1.21 IDE (chế độ DMA 1) |
| 5 T3Z (tải trọng) | 2.02 IDE (chế độ DMA 1) |
| 10 T3Z (tải trọng) | 4.04 IDE (chế độ DMA 1) |
| 20 T3Z (tải trọng) | 8.08 IDE (chế độ DMA 1) |
| 50 T3Z (tải trọng) | 20.21 IDE (chế độ DMA 1) |
| 100 T3Z (tải trọng) | 40.42 IDE (chế độ DMA 1) |
| 1000 T3Z (tải trọng) | 404.21 IDE (chế độ DMA 1) |
Cách chuyển đổi T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1)
1 T3Z (tải trọng) = 0.404211 IDE (chế độ DMA 1)
1 IDE (chế độ DMA 1) = 2.47 T3Z (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T3Z (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 1):
15 T3Z (tải trọng) = 15 × 0.404211 IDE (chế độ DMA 1) = 6.06 IDE (chế độ DMA 1)