Chuyển đổi T1C (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi T1C (tải trọng) [T1C (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)]
T1C (tải trọng)
Định nghĩa: T1C (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1C (tải trọng) bằng 2688000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 0) bằng 26400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi T1C (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
| T1C (tải trọng) [T1C (payload)] | IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 T1C (tải trọng) | 0.001018 IDE (chế độ PIO 0) |
| 0.10 T1C (tải trọng) | 0.0102 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1 T1C (tải trọng) | 0.1018 IDE (chế độ PIO 0) |
| 2 T1C (tải trọng) | 0.2036 IDE (chế độ PIO 0) |
| 3 T1C (tải trọng) | 0.3055 IDE (chế độ PIO 0) |
| 5 T1C (tải trọng) | 0.5091 IDE (chế độ PIO 0) |
| 10 T1C (tải trọng) | 1.02 IDE (chế độ PIO 0) |
| 20 T1C (tải trọng) | 2.04 IDE (chế độ PIO 0) |
| 50 T1C (tải trọng) | 5.09 IDE (chế độ PIO 0) |
| 100 T1C (tải trọng) | 10.18 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1000 T1C (tải trọng) | 101.82 IDE (chế độ PIO 0) |
Cách chuyển đổi T1C (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
1 T1C (tải trọng) = 0.101818 IDE (chế độ PIO 0)
1 IDE (chế độ PIO 0) = 9.82 T1C (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 T1C (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0):
15 T1C (tải trọng) = 15 × 0.101818 IDE (chế độ PIO 0) = 1.53 IDE (chế độ PIO 0)