Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang T3Z (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] sang đơn vị T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)]
IDE (chế độ DMA 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 1) bằng 106400000 bit/giây.
T3Z (tải trọng)
Định nghĩa: T3Z (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T3Z (tải trọng) bằng 43008000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang T3Z (tải trọng)
| IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] | T3Z (tải trọng) [T3Z (payload)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 1) | 0.0247 T3Z (tải trọng) |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 1) | 0.2474 T3Z (tải trọng) |
| 1 IDE (chế độ DMA 1) | 2.47 T3Z (tải trọng) |
| 2 IDE (chế độ DMA 1) | 4.95 T3Z (tải trọng) |
| 3 IDE (chế độ DMA 1) | 7.42 T3Z (tải trọng) |
| 5 IDE (chế độ DMA 1) | 12.37 T3Z (tải trọng) |
| 10 IDE (chế độ DMA 1) | 24.74 T3Z (tải trọng) |
| 20 IDE (chế độ DMA 1) | 49.48 T3Z (tải trọng) |
| 50 IDE (chế độ DMA 1) | 123.70 T3Z (tải trọng) |
| 100 IDE (chế độ DMA 1) | 247.40 T3Z (tải trọng) |
| 1000 IDE (chế độ DMA 1) | 2474 T3Z (tải trọng) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang T3Z (tải trọng)
1 IDE (chế độ DMA 1) = 2.47 T3Z (tải trọng)
1 T3Z (tải trọng) = 0.404211 IDE (chế độ DMA 1)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 1) sang T3Z (tải trọng):
15 IDE (chế độ DMA 1) = 15 × 2.47 T3Z (tải trọng) = 37.11 T3Z (tải trọng)