Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang H11
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] sang đơn vị H11 [H11]
IDE (chế độ DMA 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 1) bằng 106400000 bit/giây.
H11
Định nghĩa: H11 là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 H11 bằng 1536000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang H11
| IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] | H11 [H11] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 1) | 0.6927 H11 |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 1) | 6.93 H11 |
| 1 IDE (chế độ DMA 1) | 69.27 H11 |
| 2 IDE (chế độ DMA 1) | 138.54 H11 |
| 3 IDE (chế độ DMA 1) | 207.81 H11 |
| 5 IDE (chế độ DMA 1) | 346.35 H11 |
| 10 IDE (chế độ DMA 1) | 692.71 H11 |
| 20 IDE (chế độ DMA 1) | 1385 H11 |
| 50 IDE (chế độ DMA 1) | 3464 H11 |
| 100 IDE (chế độ DMA 1) | 6927 H11 |
| 1000 IDE (chế độ DMA 1) | 69271 H11 |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang H11
1 IDE (chế độ DMA 1) = 69.27 H11
1 H11 = 0.014436 IDE (chế độ DMA 1)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 1) sang H11:
15 IDE (chế độ DMA 1) = 15 × 69.27 H11 = 1039 H11