Chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] sang đơn vị SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)]
IDE (chế độ DMA 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 1) bằng 106400000 bit/giây.
SCSI (Fast Ultra Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra Wide) bằng 320000000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
| IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] | SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] |
|---|---|
| 0.01 IDE (chế độ DMA 1) | 0.003325 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 0.10 IDE (chế độ DMA 1) | 0.0333 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 1 IDE (chế độ DMA 1) | 0.3325 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 2 IDE (chế độ DMA 1) | 0.6650 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 3 IDE (chế độ DMA 1) | 0.9975 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 5 IDE (chế độ DMA 1) | 1.66 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 10 IDE (chế độ DMA 1) | 3.33 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 20 IDE (chế độ DMA 1) | 6.65 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 50 IDE (chế độ DMA 1) | 16.62 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 100 IDE (chế độ DMA 1) | 33.25 SCSI (Fast Ultra Wide) |
| 1000 IDE (chế độ DMA 1) | 332.50 SCSI (Fast Ultra Wide) |
Cách chuyển đổi IDE (chế độ DMA 1) sang SCSI (Fast Ultra Wide)
1 IDE (chế độ DMA 1) = 0.332500 SCSI (Fast Ultra Wide)
1 SCSI (Fast Ultra Wide) = 3.01 IDE (chế độ DMA 1)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDE (chế độ DMA 1) sang SCSI (Fast Ultra Wide):
15 IDE (chế độ DMA 1) = 15 × 0.332500 SCSI (Fast Ultra Wide) = 4.99 SCSI (Fast Ultra Wide)