Chuyển đổi ETB sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ETB [Ethiopian Birr] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
ETB
Định nghĩa: ETB là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ethiopia.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi ETB sang GHS
| ETB [Ethiopian Birr] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 ETB | 0.000703 GHS |
| 0.10 ETB | 0.007031 GHS |
| 1 ETB | 0.0703 GHS |
| 2 ETB | 0.1406 GHS |
| 3 ETB | 0.2109 GHS |
| 5 ETB | 0.3516 GHS |
| 10 ETB | 0.7031 GHS |
| 20 ETB | 1.41 GHS |
| 50 ETB | 3.52 GHS |
| 100 ETB | 7.03 GHS |
| 1000 ETB | 70.31 GHS |
Cách chuyển đổi ETB sang GHS
1 ETB = 0.070312 GHS
1 GHS = 14.22 ETB
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ETB sang GHS:
15 ETB = 15 × 0.070312 GHS = 1.05 GHS