Chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Zentner (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quintal (hệ mét) [cwt] sang đơn vị Zentner (Đức) [Ztr.]
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Zentner (Đức)
Định nghĩa: Zentner (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Zentner (Đức) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Zentner (Đức)
| quintal (hệ mét) [cwt] | Zentner (Đức) [Ztr.] |
|---|---|
| 0.01 quintal (hệ mét) | 0.0200 Zentner (Đức) |
| 0.10 quintal (hệ mét) | 0.2000 Zentner (Đức) |
| 1 quintal (hệ mét) | 2.00 Zentner (Đức) |
| 2 quintal (hệ mét) | 4.00 Zentner (Đức) |
| 3 quintal (hệ mét) | 6.00 Zentner (Đức) |
| 5 quintal (hệ mét) | 10.00 Zentner (Đức) |
| 10 quintal (hệ mét) | 20.00 Zentner (Đức) |
| 20 quintal (hệ mét) | 40.00 Zentner (Đức) |
| 50 quintal (hệ mét) | 100.00 Zentner (Đức) |
| 100 quintal (hệ mét) | 200.00 Zentner (Đức) |
| 1000 quintal (hệ mét) | 2000 Zentner (Đức) |
Cách chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Zentner (Đức)
1 quintal (hệ mét) = 2.00 Zentner (Đức)
1 Zentner (Đức) = 0.500000 quintal (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quintal (hệ mét) sang Zentner (Đức):
15 quintal (hệ mét) = 15 × 2.00 Zentner (Đức) = 30.00 Zentner (Đức)