Chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Skalpund (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quintal (hệ mét) [cwt] sang đơn vị Skalpund (Na Uy) [skålpund]
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Skalpund (Na Uy)
Định nghĩa: Skalpund (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Na Uy) bằng 0.498 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Skalpund (Na Uy)
| quintal (hệ mét) [cwt] | Skalpund (Na Uy) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 quintal (hệ mét) | 2.01 Skalpund (Na Uy) |
| 0.10 quintal (hệ mét) | 20.08 Skalpund (Na Uy) |
| 1 quintal (hệ mét) | 200.80 Skalpund (Na Uy) |
| 2 quintal (hệ mét) | 401.61 Skalpund (Na Uy) |
| 3 quintal (hệ mét) | 602.41 Skalpund (Na Uy) |
| 5 quintal (hệ mét) | 1004 Skalpund (Na Uy) |
| 10 quintal (hệ mét) | 2008 Skalpund (Na Uy) |
| 20 quintal (hệ mét) | 4016 Skalpund (Na Uy) |
| 50 quintal (hệ mét) | 10040 Skalpund (Na Uy) |
| 100 quintal (hệ mét) | 20080 Skalpund (Na Uy) |
| 1000 quintal (hệ mét) | 200803 Skalpund (Na Uy) |
Cách chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Skalpund (Na Uy)
1 quintal (hệ mét) = 200.80 Skalpund (Na Uy)
1 Skalpund (Na Uy) = 0.004980 quintal (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quintal (hệ mét) sang Skalpund (Na Uy):
15 quintal (hệ mét) = 15 × 200.80 Skalpund (Na Uy) = 3012 Skalpund (Na Uy)