Chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Arroba (Brazil)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quintal (hệ mét) [cwt] sang đơn vị Arroba (Brazil) [@]
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Arroba (Brazil)
Định nghĩa: Arroba (Brazil) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Brazil) bằng 15 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Arroba (Brazil)
| quintal (hệ mét) [cwt] | Arroba (Brazil) [@] |
|---|---|
| 0.01 quintal (hệ mét) | 0.0667 Arroba (Brazil) |
| 0.10 quintal (hệ mét) | 0.6667 Arroba (Brazil) |
| 1 quintal (hệ mét) | 6.67 Arroba (Brazil) |
| 2 quintal (hệ mét) | 13.33 Arroba (Brazil) |
| 3 quintal (hệ mét) | 20.00 Arroba (Brazil) |
| 5 quintal (hệ mét) | 33.33 Arroba (Brazil) |
| 10 quintal (hệ mét) | 66.67 Arroba (Brazil) |
| 20 quintal (hệ mét) | 133.33 Arroba (Brazil) |
| 50 quintal (hệ mét) | 333.33 Arroba (Brazil) |
| 100 quintal (hệ mét) | 666.67 Arroba (Brazil) |
| 1000 quintal (hệ mét) | 6667 Arroba (Brazil) |
Cách chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Arroba (Brazil)
1 quintal (hệ mét) = 6.67 Arroba (Brazil)
1 Arroba (Brazil) = 0.150000 quintal (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quintal (hệ mét) sang Arroba (Brazil):
15 quintal (hệ mét) = 15 × 6.67 Arroba (Brazil) = 100.00 Arroba (Brazil)