Chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quintal (hệ mét) [cwt] sang đơn vị Arroba (Bồ Đào Nha) [@]
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Arroba (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Arroba (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Arroba (Bồ Đào Nha) bằng 14.688 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
| quintal (hệ mét) [cwt] | Arroba (Bồ Đào Nha) [@] |
|---|---|
| 0.01 quintal (hệ mét) | 0.0681 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 quintal (hệ mét) | 0.6808 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1 quintal (hệ mét) | 6.81 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 2 quintal (hệ mét) | 13.62 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 3 quintal (hệ mét) | 20.42 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 5 quintal (hệ mét) | 34.04 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 10 quintal (hệ mét) | 68.08 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 20 quintal (hệ mét) | 136.17 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 50 quintal (hệ mét) | 340.41 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 100 quintal (hệ mét) | 680.83 Arroba (Bồ Đào Nha) |
| 1000 quintal (hệ mét) | 6808 Arroba (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Arroba (Bồ Đào Nha)
1 quintal (hệ mét) = 6.81 Arroba (Bồ Đào Nha)
1 Arroba (Bồ Đào Nha) = 0.146880 quintal (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quintal (hệ mét) sang Arroba (Bồ Đào Nha):
15 quintal (hệ mét) = 15 × 6.81 Arroba (Bồ Đào Nha) = 102.12 Arroba (Bồ Đào Nha)