Chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quintal (hệ mét) [cwt] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Jin (Trung Quốc)
| quintal (hệ mét) [cwt] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 quintal (hệ mét) | 2.00 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 quintal (hệ mét) | 20.00 Jin (Trung Quốc) |
| 1 quintal (hệ mét) | 200.00 Jin (Trung Quốc) |
| 2 quintal (hệ mét) | 400.00 Jin (Trung Quốc) |
| 3 quintal (hệ mét) | 600.00 Jin (Trung Quốc) |
| 5 quintal (hệ mét) | 1000 Jin (Trung Quốc) |
| 10 quintal (hệ mét) | 2000 Jin (Trung Quốc) |
| 20 quintal (hệ mét) | 4000 Jin (Trung Quốc) |
| 50 quintal (hệ mét) | 10000 Jin (Trung Quốc) |
| 100 quintal (hệ mét) | 20000 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 quintal (hệ mét) | 200000 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Jin (Trung Quốc)
1 quintal (hệ mét) = 200.00 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.005000 quintal (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quintal (hệ mét) sang Jin (Trung Quốc):
15 quintal (hệ mét) = 15 × 200.00 Jin (Trung Quốc) = 3000 Jin (Trung Quốc)