Chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Lispund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi quintal (hệ mét) [cwt] sang đơn vị Lispund (Thụy Điển) [lispund]
quintal (hệ mét)
Định nghĩa: quintal (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 quintal (hệ mét) bằng 100 kilôgram.
Lispund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Lispund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Lispund (Thụy Điển) bằng 8.50152 kilôgram.
Bảng chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Lispund (Thụy Điển)
| quintal (hệ mét) [cwt] | Lispund (Thụy Điển) [lispund] |
|---|---|
| 0.01 quintal (hệ mét) | 0.1176 Lispund (Thụy Điển) |
| 0.10 quintal (hệ mét) | 1.18 Lispund (Thụy Điển) |
| 1 quintal (hệ mét) | 11.76 Lispund (Thụy Điển) |
| 2 quintal (hệ mét) | 23.53 Lispund (Thụy Điển) |
| 3 quintal (hệ mét) | 35.29 Lispund (Thụy Điển) |
| 5 quintal (hệ mét) | 58.81 Lispund (Thụy Điển) |
| 10 quintal (hệ mét) | 117.63 Lispund (Thụy Điển) |
| 20 quintal (hệ mét) | 235.25 Lispund (Thụy Điển) |
| 50 quintal (hệ mét) | 588.13 Lispund (Thụy Điển) |
| 100 quintal (hệ mét) | 1176 Lispund (Thụy Điển) |
| 1000 quintal (hệ mét) | 11763 Lispund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi quintal (hệ mét) sang Lispund (Thụy Điển)
1 quintal (hệ mét) = 11.76 Lispund (Thụy Điển)
1 Lispund (Thụy Điển) = 0.085015 quintal (hệ mét)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 quintal (hệ mét) sang Lispund (Thụy Điển):
15 quintal (hệ mét) = 15 × 11.76 Lispund (Thụy Điển) = 176.44 Lispund (Thụy Điển)