Chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
assarion (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: assarion (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.000240625 kilôgram.
Castilian onza (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian onza (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian onza (Tây Ban Nha) bằng 0.0287558125 kilôgram.
Bảng chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
| assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | Castilian onza (Tây Ban Nha) [oz] |
|---|---|
| 0.01 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.000084 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 0.10 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.000837 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.008368 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 2 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0167 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 3 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0251 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 5 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0418 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 10 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0837 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 20 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.1674 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 50 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.4184 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 100 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.8368 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
| 1000 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 8.37 Castilian onza (Tây Ban Nha) |
Cách chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 0.008368 Castilian onza (Tây Ban Nha)
1 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 119.50 assarion (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Castilian onza (Tây Ban Nha):
15 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.008368 Castilian onza (Tây Ban Nha) = 0.125518 Castilian onza (Tây Ban Nha)