Chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Onca (Bồ Đào Nha)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] sang đơn vị Onca (Bồ Đào Nha) [onça]
assarion (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: assarion (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.000240625 kilôgram.
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Bảng chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Onca (Bồ Đào Nha)
| assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | Onca (Bồ Đào Nha) [onça] |
|---|---|
| 0.01 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.000084 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 0.10 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.000839 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.008388 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 2 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0168 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 3 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0252 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 5 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0419 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 10 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0839 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 20 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.1678 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 50 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.4194 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 100 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.8388 Onca (Bồ Đào Nha) |
| 1000 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 8.39 Onca (Bồ Đào Nha) |
Cách chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Onca (Bồ Đào Nha)
1 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 0.008388 Onca (Bồ Đào Nha)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 119.22 assarion (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 assarion (La Mã Kinh Thánh) sang Onca (Bồ Đào Nha):
15 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.008388 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.125817 Onca (Bồ Đào Nha)