Chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
assarion (La Mã Kinh Thánh)
Định nghĩa: assarion (La Mã Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) bằng 0.000240625 kilôgram.
scruple (dược sĩ)
Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.
Bảng chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ)
| assarion (La Mã Kinh Thánh) [Roman)] | scruple (dược sĩ) [s.ap] |
|---|---|
| 0.01 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.001857 scruple (dược sĩ) |
| 0.10 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.0186 scruple (dược sĩ) |
| 1 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.1857 scruple (dược sĩ) |
| 2 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.3713 scruple (dược sĩ) |
| 3 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.5570 scruple (dược sĩ) |
| 5 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 0.9284 scruple (dược sĩ) |
| 10 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 1.86 scruple (dược sĩ) |
| 20 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 3.71 scruple (dược sĩ) |
| 50 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 9.28 scruple (dược sĩ) |
| 100 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 18.57 scruple (dược sĩ) |
| 1000 assarion (La Mã Kinh Thánh) | 185.67 scruple (dược sĩ) |
Cách chuyển đổi assarion (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ)
1 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 0.185671 scruple (dược sĩ)
1 scruple (dược sĩ) = 5.39 assarion (La Mã Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 assarion (La Mã Kinh Thánh) sang scruple (dược sĩ):
15 assarion (La Mã Kinh Thánh) = 15 × 0.185671 scruple (dược sĩ) = 2.79 scruple (dược sĩ)