Chuyển đổi Castilian fanega (Tây Ban Nha) sang yard khối
Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Định nghĩa: Castilian fanega (Tây Ban Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) bằng 0.055501 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi Castilian fanega (Tây Ban Nha) sang yard khối
| Castilian fanega (Tây Ban Nha) [fanega] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.000726 yard khối |
| 0.10 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.007259 yard khối |
| 1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.0726 yard khối |
| 2 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.1452 yard khối |
| 3 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.2178 yard khối |
| 5 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.3630 yard khối |
| 10 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 0.7259 yard khối |
| 20 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 1.45 yard khối |
| 50 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 3.63 yard khối |
| 100 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 7.26 yard khối |
| 1000 Castilian fanega (Tây Ban Nha) | 72.59 yard khối |
Cách chuyển đổi Castilian fanega (Tây Ban Nha) sang yard khối
1 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 0.072593 yard khối
1 yard khối = 13.78 Castilian fanega (Tây Ban Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Castilian fanega (Tây Ban Nha) sang yard khối:
15 Castilian fanega (Tây Ban Nha) = 15 × 0.072593 yard khối = 1.09 yard khối