Chuyển đổi league (thành văn) sang hải lý (quốc tế)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
league (thành văn) [st.league]
hải lý (quốc tế) [(international)]

league (thành văn)

Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.

hải lý (quốc tế)

Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.

Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang hải lý (quốc tế)

league (thành văn) [st.league] hải lý (quốc tế) [(international)]
0.01 league (thành văn) 0.0261 hải lý (quốc tế)
0.10 league (thành văn) 0.2607 hải lý (quốc tế)
1 league (thành văn) 2.61 hải lý (quốc tế)
2 league (thành văn) 5.21 hải lý (quốc tế)
3 league (thành văn) 7.82 hải lý (quốc tế)
5 league (thành văn) 13.03 hải lý (quốc tế)
10 league (thành văn) 26.07 hải lý (quốc tế)
20 league (thành văn) 52.14 hải lý (quốc tế)
50 league (thành văn) 130.35 hải lý (quốc tế)
100 league (thành văn) 260.69 hải lý (quốc tế)
1000 league (thành văn) 2607 hải lý (quốc tế)

Cách chuyển đổi league (thành văn) sang hải lý (quốc tế)

1 league (thành văn) = 2.61 hải lý (quốc tế)

1 hải lý (quốc tế) = 0.383592 league (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang hải lý (quốc tế):
15 league (thành văn) = 15 × 2.61 hải lý (quốc tế) = 39.10 hải lý (quốc tế)

Chuyển đổi league (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.