Chuyển đổi league (thành văn) sang Bán kính xích đạo Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị Bán kính xích đạo Trái đất [radius]
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Bán kính xích đạo Trái đất
Định nghĩa: Bán kính xích đạo Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính xích đạo Trái đất bằng 6378160 mét.
Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang Bán kính xích đạo Trái đất
| league (thành văn) [st.league] | Bán kính xích đạo Trái đất [radius] |
|---|---|
| 0.01 league (thành văn) | 0.000008 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 0.10 league (thành văn) | 0.000076 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1 league (thành văn) | 0.000757 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 2 league (thành văn) | 0.001514 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 3 league (thành văn) | 0.002271 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 5 league (thành văn) | 0.003785 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 10 league (thành văn) | 0.007570 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 20 league (thành văn) | 0.0151 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 50 league (thành văn) | 0.0378 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 100 league (thành văn) | 0.0757 Bán kính xích đạo Trái đất |
| 1000 league (thành văn) | 0.7570 Bán kính xích đạo Trái đất |
Cách chuyển đổi league (thành văn) sang Bán kính xích đạo Trái đất
1 league (thành văn) = 0.000757 Bán kính xích đạo Trái đất
1 Bán kính xích đạo Trái đất = 1321 league (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang Bán kính xích đạo Trái đất:
15 league (thành văn) = 15 × 0.000757 Bán kính xích đạo Trái đất = 0.011354 Bán kính xích đạo Trái đất