Chuyển đổi league (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
league (thành văn) [st.league]
Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]

league (thành văn)

Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.

Bán kính cực Trái đất

Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.

Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất

league (thành văn) [st.league] Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
0.01 league (thành văn) 0.000008 Bán kính cực Trái đất
0.10 league (thành văn) 0.000076 Bán kính cực Trái đất
1 league (thành văn) 0.000760 Bán kính cực Trái đất
2 league (thành văn) 0.001519 Bán kính cực Trái đất
3 league (thành văn) 0.002279 Bán kính cực Trái đất
5 league (thành văn) 0.003798 Bán kính cực Trái đất
10 league (thành văn) 0.007595 Bán kính cực Trái đất
20 league (thành văn) 0.0152 Bán kính cực Trái đất
50 league (thành văn) 0.0380 Bán kính cực Trái đất
100 league (thành văn) 0.0760 Bán kính cực Trái đất
1000 league (thành văn) 0.7595 Bán kính cực Trái đất

Cách chuyển đổi league (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất

1 league (thành văn) = 0.000760 Bán kính cực Trái đất

1 Bán kính cực Trái đất = 1317 league (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang Bán kính cực Trái đất:
15 league (thành văn) = 15 × 0.000760 Bán kính cực Trái đất = 0.011393 Bán kính cực Trái đất

Chuyển đổi league (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.