Chuyển đổi league (thành văn) sang inch
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
inch
Định nghĩa: inch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 inch bằng 0.0254 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "inch" bắt nguồn từ đơn vị Latin "uncia", tương đương với "Một-Mười Hai" của một bàn chân la mã. Đã có một số tiêu chuẩn khác nhau cho inch trong quá khứ, với định nghĩa hiện tại được dựa trên sân quốc tế. Một trong những định nghĩa sớm nhất của inch được dựa trên barleycorns, nơi một inch bằng với chiều dài của ba hạt lúa mạch khô, tròn được đặt từ đầu đến cuối. Một phiên bản khác của inch cũng được cho là có nguồn gốc từ chiều rộng của ngón tay cái người, trong đó Chiều dài thu được từ trung bình Chiều rộng của ba ngón tay cái: nhỏ, trung bình, và một cái lớn.
Cách sử dụng hiện tại: Inch chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada và Vương quốc Anh. Đôi khi Nó cũng được sử dụng ở Nhật Bản (cũng như các quốc gia khác) liên quan đến các bộ phận điện tử, như kích thước của màn hình hiển thị.
Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang inch
| league (thành văn) [st.league] | inch [in] |
|---|---|
| 0.01 league (thành văn) | 1901 inch |
| 0.10 league (thành văn) | 19008 inch |
| 1 league (thành văn) | 190080 inch |
| 2 league (thành văn) | 380161 inch |
| 3 league (thành văn) | 570241 inch |
| 5 league (thành văn) | 950402 inch |
| 10 league (thành văn) | 1900804 inch |
| 20 league (thành văn) | 3801608 inch |
| 50 league (thành văn) | 9504019 inch |
| 100 league (thành văn) | 19008038 inch |
| 1000 league (thành văn) | 190080380 inch |
Cách chuyển đổi league (thành văn) sang inch
1 league (thành văn) = 190080 inch
1 inch = 0.000005 league (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang inch:
15 league (thành văn) = 15 × 190080 inch = 2851206 inch