Chuyển đổi league (thành văn) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang league hàng hải (quốc tế)
| league (thành văn) [st.league] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 league (thành văn) | 0.008690 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 league (thành văn) | 0.0869 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 league (thành văn) | 0.8690 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 league (thành văn) | 1.74 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 league (thành văn) | 2.61 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 league (thành văn) | 4.34 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 league (thành văn) | 8.69 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 league (thành văn) | 17.38 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 league (thành văn) | 43.45 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 league (thành văn) | 86.90 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 league (thành văn) | 868.98 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi league (thành văn) sang league hàng hải (quốc tế)
1 league (thành văn) = 0.868978 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 1.15 league (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang league hàng hải (quốc tế):
15 league (thành văn) = 15 × 0.868978 league hàng hải (quốc tế) = 13.03 league hàng hải (quốc tế)