Chuyển đổi league (thành văn) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang league hàng hải (Anh)
| league (thành văn) [st.league] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 league (thành văn) | 0.008684 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 league (thành văn) | 0.0868 league hàng hải (Anh) |
| 1 league (thành văn) | 0.8684 league hàng hải (Anh) |
| 2 league (thành văn) | 1.74 league hàng hải (Anh) |
| 3 league (thành văn) | 2.61 league hàng hải (Anh) |
| 5 league (thành văn) | 4.34 league hàng hải (Anh) |
| 10 league (thành văn) | 8.68 league hàng hải (Anh) |
| 20 league (thành văn) | 17.37 league hàng hải (Anh) |
| 50 league (thành văn) | 43.42 league hàng hải (Anh) |
| 100 league (thành văn) | 86.84 league hàng hải (Anh) |
| 1000 league (thành văn) | 868.42 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi league (thành văn) sang league hàng hải (Anh)
1 league (thành văn) = 0.868423 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 1.15 league (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang league hàng hải (Anh):
15 league (thành văn) = 15 × 0.868423 league hàng hải (Anh) = 13.03 league hàng hải (Anh)