Chuyển đổi league (thành văn) sang khẩu độ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị khẩu độ [cl]
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
khẩu độ
Định nghĩa: khẩu độ là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 khẩu độ bằng 0.000254 mét.
Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang khẩu độ
| league (thành văn) [st.league] | khẩu độ [cl] |
|---|---|
| 0.01 league (thành văn) | 190080 khẩu độ |
| 0.10 league (thành văn) | 1900804 khẩu độ |
| 1 league (thành văn) | 19008038 khẩu độ |
| 2 league (thành văn) | 38016076 khẩu độ |
| 3 league (thành văn) | 57024114 khẩu độ |
| 5 league (thành văn) | 95040190 khẩu độ |
| 10 league (thành văn) | 190080380 khẩu độ |
| 20 league (thành văn) | 380160760 khẩu độ |
| 50 league (thành văn) | 950401901 khẩu độ |
| 100 league (thành văn) | 1900803802 khẩu độ |
| 1000 league (thành văn) | 19008038016 khẩu độ |
Cách chuyển đổi league (thành văn) sang khẩu độ
1 league (thành văn) = 19008038 khẩu độ
1 khẩu độ = 0.000000 league (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang khẩu độ:
15 league (thành văn) = 15 × 19008038 khẩu độ = 285120570 khẩu độ