Chuyển đổi league (thành văn) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
league (thành văn)
Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang Li (Trung Quốc)
| league (thành văn) [st.league] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 league (thành văn) | 0.0966 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 league (thành văn) | 0.9656 Li (Trung Quốc) |
| 1 league (thành văn) | 9.66 Li (Trung Quốc) |
| 2 league (thành văn) | 19.31 Li (Trung Quốc) |
| 3 league (thành văn) | 28.97 Li (Trung Quốc) |
| 5 league (thành văn) | 48.28 Li (Trung Quốc) |
| 10 league (thành văn) | 96.56 Li (Trung Quốc) |
| 20 league (thành văn) | 193.12 Li (Trung Quốc) |
| 50 league (thành văn) | 482.80 Li (Trung Quốc) |
| 100 league (thành văn) | 965.61 Li (Trung Quốc) |
| 1000 league (thành văn) | 9656 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi league (thành văn) sang Li (Trung Quốc)
1 league (thành văn) = 9.66 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 0.103562 league (thành văn)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang Li (Trung Quốc):
15 league (thành văn) = 15 × 9.66 Li (Trung Quốc) = 144.84 Li (Trung Quốc)