Chuyển đổi league (thành văn) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi league (thành văn) [st.league] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
league (thành văn) [st.league]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

league (thành văn)

Định nghĩa: league (thành văn) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league (thành văn) bằng 4828.0416560833 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi league (thành văn) sang hải lý (Anh)

league (thành văn) [st.league] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 league (thành văn) 0.0261 hải lý (Anh)
0.10 league (thành văn) 0.2605 hải lý (Anh)
1 league (thành văn) 2.61 hải lý (Anh)
2 league (thành văn) 5.21 hải lý (Anh)
3 league (thành văn) 7.82 hải lý (Anh)
5 league (thành văn) 13.03 hải lý (Anh)
10 league (thành văn) 26.05 hải lý (Anh)
20 league (thành văn) 52.11 hải lý (Anh)
50 league (thành văn) 130.26 hải lý (Anh)
100 league (thành văn) 260.53 hải lý (Anh)
1000 league (thành văn) 2605 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi league (thành văn) sang hải lý (Anh)

1 league (thành văn) = 2.61 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 0.383838 league (thành văn)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 league (thành văn) sang hải lý (Anh):
15 league (thành văn) = 15 × 2.61 hải lý (Anh) = 39.08 hải lý (Anh)

Chuyển đổi league (thành văn) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.