Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
hải lý (Anh) [NM (UK)]

Amsterdam foot (Hà Lan)

Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.

hải lý (Anh)

Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.

Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (Anh)

Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] hải lý (Anh) [NM (UK)]
0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.000002 hải lý (Anh)
0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.000015 hải lý (Anh)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.000153 hải lý (Anh)
2 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.000306 hải lý (Anh)
3 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.000458 hải lý (Anh)
5 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.000764 hải lý (Anh)
10 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.001528 hải lý (Anh)
20 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.003056 hải lý (Anh)
50 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.007639 hải lý (Anh)
100 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.0153 hải lý (Anh)
1000 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.1528 hải lý (Anh)

Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (Anh)

1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000153 hải lý (Anh)

1 hải lý (Anh) = 6545 Amsterdam foot (Hà Lan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (Anh):
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 0.000153 hải lý (Anh) = 0.002292 hải lý (Anh)

Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.