Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Amsterdam foot (Hà Lan) [voet]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

Amsterdam foot (Hà Lan)

Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc)

Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.008494 Chi (Trung Quốc)
0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.0849 Chi (Trung Quốc)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) 0.8494 Chi (Trung Quốc)
2 Amsterdam foot (Hà Lan) 1.70 Chi (Trung Quốc)
3 Amsterdam foot (Hà Lan) 2.55 Chi (Trung Quốc)
5 Amsterdam foot (Hà Lan) 4.25 Chi (Trung Quốc)
10 Amsterdam foot (Hà Lan) 8.49 Chi (Trung Quốc)
20 Amsterdam foot (Hà Lan) 16.99 Chi (Trung Quốc)
50 Amsterdam foot (Hà Lan) 42.47 Chi (Trung Quốc)
100 Amsterdam foot (Hà Lan) 84.94 Chi (Trung Quốc)
1000 Amsterdam foot (Hà Lan) 849.40 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc)

1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.849399 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 1.18 Amsterdam foot (Hà Lan)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang Chi (Trung Quốc):
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 0.849399 Chi (Trung Quốc) = 12.74 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.