Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang milimét
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang milimét
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 2.83 milimét |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 28.31 milimét |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 283.13 milimét |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 566.27 milimét |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 849.40 milimét |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 1416 milimét |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 2831 milimét |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 5663 milimét |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 14157 milimét |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 28313 milimét |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 283133 milimét |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang milimét
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 283.13 milimét
1 milimét = 0.003532 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang milimét:
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 283.13 milimét = 4247 milimét