Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Mil (Na Uy)
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000003 Mil (Na Uy) |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000028 Mil (Na Uy) |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000057 Mil (Na Uy) |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000085 Mil (Na Uy) |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000142 Mil (Na Uy) |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000283 Mil (Na Uy) |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000566 Mil (Na Uy) |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.001416 Mil (Na Uy) |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.002831 Mil (Na Uy) |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0283 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Mil (Na Uy)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000028 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 35319 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang Mil (Na Uy):
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 0.000028 Mil (Na Uy) = 0.000425 Mil (Na Uy)