Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế)
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000002 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000015 hải lý (quốc tế) |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000153 hải lý (quốc tế) |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000306 hải lý (quốc tế) |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000459 hải lý (quốc tế) |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000764 hải lý (quốc tế) |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.001529 hải lý (quốc tế) |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.003058 hải lý (quốc tế) |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.007644 hải lý (quốc tế) |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0153 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.1529 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000153 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 6541 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang hải lý (quốc tế):
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 0.000153 hải lý (quốc tế) = 0.002293 hải lý (quốc tế)