Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị hectomét [hm]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hectomét
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000028 hectomét |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000283 hectomét |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.002831 hectomét |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.005663 hectomét |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.008494 hectomét |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0142 hectomét |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0283 hectomét |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0566 hectomét |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.1416 hectomét |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.2831 hectomét |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 2.83 hectomét |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang hectomét
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.002831 hectomét
1 hectomét = 353.19 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang hectomét:
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 0.002831 hectomét = 0.042470 hectomét