Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.1486 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 1.49 độ rộng ngón tay |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 14.86 độ rộng ngón tay |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 29.73 độ rộng ngón tay |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 44.59 độ rộng ngón tay |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 74.31 độ rộng ngón tay |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 148.63 độ rộng ngón tay |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 297.25 độ rộng ngón tay |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 743.13 độ rộng ngón tay |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 1486 độ rộng ngón tay |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 14863 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 14.86 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.067283 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng ngón tay:
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 14.86 độ rộng ngón tay = 222.94 độ rộng ngón tay