Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng bàn tay
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0372 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.3716 độ rộng bàn tay |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 3.72 độ rộng bàn tay |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 7.43 độ rộng bàn tay |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 11.15 độ rộng bàn tay |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 18.58 độ rộng bàn tay |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 37.16 độ rộng bàn tay |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 74.31 độ rộng bàn tay |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 185.78 độ rộng bàn tay |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 371.57 độ rộng bàn tay |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 3716 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng bàn tay
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 3.72 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.269131 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang độ rộng bàn tay:
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 3.72 độ rộng bàn tay = 55.73 độ rộng bàn tay