Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang ngón tay (vải)
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.0248 ngón tay (vải) |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.2477 ngón tay (vải) |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 2.48 ngón tay (vải) |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 4.95 ngón tay (vải) |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 7.43 ngón tay (vải) |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 12.39 ngón tay (vải) |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 24.77 ngón tay (vải) |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 49.54 ngón tay (vải) |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 123.86 ngón tay (vải) |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 247.71 ngón tay (vải) |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 2477 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang ngón tay (vải)
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 2.48 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.403697 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang ngón tay (vải):
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 2.48 ngón tay (vải) = 37.16 ngón tay (vải)