Chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Amsterdam foot (Hà Lan)
Định nghĩa: Amsterdam foot (Hà Lan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Amsterdam foot (Hà Lan) bằng 0.283133 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Bán kính cực Trái đất
| Amsterdam foot (Hà Lan) [voet] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000004 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Amsterdam foot (Hà Lan) | 0.000045 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Amsterdam foot (Hà Lan) sang Bán kính cực Trái đất
1 Amsterdam foot (Hà Lan) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 22451558 Amsterdam foot (Hà Lan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Amsterdam foot (Hà Lan) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Amsterdam foot (Hà Lan) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000001 Bán kính cực Trái đất