Chuyển đổi yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giây

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
yard khối/giờ [yd^3/h]
ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]

yard khối/giờ

Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.

ounce (Anh)/giây

Định nghĩa: ounce (Anh)/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giây bằng 2.84131e-5 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giây

yard khối/giờ [yd^3/h] ounce (Anh)/giây [ounce (UK)/second]
0.01 yard khối/giờ 0.0747 ounce (Anh)/giây
0.10 yard khối/giờ 0.7475 ounce (Anh)/giây
1 yard khối/giờ 7.47 ounce (Anh)/giây
2 yard khối/giờ 14.95 ounce (Anh)/giây
3 yard khối/giờ 22.42 ounce (Anh)/giây
5 yard khối/giờ 37.37 ounce (Anh)/giây
10 yard khối/giờ 74.75 ounce (Anh)/giây
20 yard khối/giờ 149.49 ounce (Anh)/giây
50 yard khối/giờ 373.73 ounce (Anh)/giây
100 yard khối/giờ 747.46 ounce (Anh)/giây
1000 yard khối/giờ 7475 ounce (Anh)/giây

Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giây

1 yard khối/giờ = 7.47 ounce (Anh)/giây

1 ounce (Anh)/giây = 0.133787 yard khối/giờ

Ví dụ

Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giây:
15 yard khối/giờ = 15 × 7.47 ounce (Anh)/giây = 112.12 ounce (Anh)/giây

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi yard khối/giờ sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.