Chuyển đổi yard khối/giờ sang mét khối/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị mét khối/giờ [m^3/h]
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
mét khối/giờ
Định nghĩa: mét khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/giờ bằng 0.0002777778 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang mét khối/giờ
| yard khối/giờ [yd^3/h] | mét khối/giờ [m^3/h] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giờ | 0.007646 mét khối/giờ |
| 0.10 yard khối/giờ | 0.0765 mét khối/giờ |
| 1 yard khối/giờ | 0.7646 mét khối/giờ |
| 2 yard khối/giờ | 1.53 mét khối/giờ |
| 3 yard khối/giờ | 2.29 mét khối/giờ |
| 5 yard khối/giờ | 3.82 mét khối/giờ |
| 10 yard khối/giờ | 7.65 mét khối/giờ |
| 20 yard khối/giờ | 15.29 mét khối/giờ |
| 50 yard khối/giờ | 38.23 mét khối/giờ |
| 100 yard khối/giờ | 76.46 mét khối/giờ |
| 1000 yard khối/giờ | 764.55 mét khối/giờ |
Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang mét khối/giờ
1 yard khối/giờ = 0.764555 mét khối/giờ
1 mét khối/giờ = 1.31 yard khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang mét khối/giờ:
15 yard khối/giờ = 15 × 0.764555 mét khối/giờ = 11.47 mét khối/giờ