Chuyển đổi yard khối/giờ sang mét khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị mét khối/giây [m^3/s]
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
mét khối/giây
Định nghĩa: mét khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang mét khối/giây
| yard khối/giờ [yd^3/h] | mét khối/giây [m^3/s] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giờ | 0.000002 mét khối/giây |
| 0.10 yard khối/giờ | 0.000021 mét khối/giây |
| 1 yard khối/giờ | 0.000212 mét khối/giây |
| 2 yard khối/giờ | 0.000425 mét khối/giây |
| 3 yard khối/giờ | 0.000637 mét khối/giây |
| 5 yard khối/giờ | 0.001062 mét khối/giây |
| 10 yard khối/giờ | 0.002124 mét khối/giây |
| 20 yard khối/giờ | 0.004248 mét khối/giây |
| 50 yard khối/giờ | 0.0106 mét khối/giây |
| 100 yard khối/giờ | 0.0212 mét khối/giây |
| 1000 yard khối/giờ | 0.2124 mét khối/giây |
Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang mét khối/giây
1 yard khối/giờ = 0.000212 mét khối/giây
1 mét khối/giây = 4709 yard khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang mét khối/giây:
15 yard khối/giờ = 15 × 0.000212 mét khối/giây = 0.003186 mét khối/giây