Chuyển đổi yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi yard khối/giờ [yd^3/h] sang đơn vị ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h]
yard khối/giờ
Định nghĩa: yard khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối/giờ bằng 0.0002123763 mét khối/giây.
ounce (Anh)/giờ
Định nghĩa: ounce (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce (Anh)/giờ bằng 7.8925178504774e-9 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ
| yard khối/giờ [yd^3/h] | ounce (Anh)/giờ [oz (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 yard khối/giờ | 269.09 ounce (Anh)/giờ |
| 0.10 yard khối/giờ | 2691 ounce (Anh)/giờ |
| 1 yard khối/giờ | 26909 ounce (Anh)/giờ |
| 2 yard khối/giờ | 53817 ounce (Anh)/giờ |
| 3 yard khối/giờ | 80726 ounce (Anh)/giờ |
| 5 yard khối/giờ | 134543 ounce (Anh)/giờ |
| 10 yard khối/giờ | 269086 ounce (Anh)/giờ |
| 20 yard khối/giờ | 538171 ounce (Anh)/giờ |
| 50 yard khối/giờ | 1345428 ounce (Anh)/giờ |
| 100 yard khối/giờ | 2690856 ounce (Anh)/giờ |
| 1000 yard khối/giờ | 26908561 ounce (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ
1 yard khối/giờ = 26909 ounce (Anh)/giờ
1 ounce (Anh)/giờ = 0.000037 yard khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 yard khối/giờ sang ounce (Anh)/giờ:
15 yard khối/giờ = 15 × 26909 ounce (Anh)/giờ = 403628 ounce (Anh)/giờ